TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

combustibile fossile

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il combustibile fossile · số nhiều: i combustibili fossili

combustibile fossile nghĩa là nhiên liệu hóa thạch.

Nghĩa của combustibile fossile

Danh từ · giống đực

  1. Nhiên liệu hóa thạch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fossil fuel

Câu hỏi thường gặp

combustibile fossile nghĩa là gì?

combustibile fossile (danh từ) nghĩa là nhiên liệu hóa thạch.

combustibile fossile là giống đực hay giống cái?

combustibile fossile là danh từ giống đực: il combustibile fossile, số nhiều i combustibili fossili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.