TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

come stai

/ˈko.me ˈstaj/ giọng máy của trình duyệt

come stai nghĩa là khoẻ không, khoẻ chứ.

Nghĩa của come stai

Cụm từ

  1. Thân mật Khoẻ không, khoẻ chứ, dạo này sao, ăn cơm chưa, ăn cơm chửa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với come stai

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ how are you, how are you getting along

Câu hỏi thường gặp

come stai nghĩa là gì?

come stai (cụm từ) nghĩa là khoẻ không, khoẻ chứ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.