TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

qualche

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkwal.ke/ giọng máy của trình duyệt

qualche nghĩa là vài, một vài.

Nghĩa của qualche

Hạn định từ

  1. Vài, một vài, một ít (qualche giorno — vài ngày; luôn đi với danh từ số ít) (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với qualche

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với qualche

Câu ví dụ với qualche

  • Nel museo è esposto qualche oggetto interessante. Có một vài hiện vật lý thú đươc trưng bày ở bảo tàng.Tatoeba #987811
  • Lui è impopolare per una qualche ragione. Không hiểu sao, mọi người không ưa hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3518145
  • Tom deve essere qui da qualche parte. Tom phải ở chỗ nào đó gần đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6140824
  • Proviamo a dare qualche risposta a queste domande. Hãy thử trả lời những câu hỏi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1506346
  • Il jazz, ha una qualche attrattiva per te? Nhạc jazz có hấp dẫn anh chút nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2215441
  • Tom sta affrontando qualche problema serio. Tom đang phải đối mặt với một số vấn đề nghiêm trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2507582
  • È impopolare per una qualche ragione. Không hiểu sao, mọi người không ưa hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3518143
  • Nessuno mi porta da qualche parte. Không ai đưa mình đi đâu cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4956422

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hạn định từ few; some, any
  • Phó từ some, about

Câu hỏi thường gặp

qualche nghĩa là gì?

qualche (hạn định từ) nghĩa là vài, một vài.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.