TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quadro

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkwa.dro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il quadro · số nhiều: i quadri

quadro nghĩa là hình ảnh, bức tranh, bức vẽ.

Nghĩa của quadro

Danh từ · giống đực

  1. Hình ảnh.
  2. Bức tranh, bức vẽ.

Dạng từ của quadro

Giống cáiquadra
Giống cái số nhiềuquadre

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quadro

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với quadro

Câu ví dụ với quadro

  • Ho venduto il quadro per 20000 yen. Tôi đã bán bức tranh đó với giá 20 nghìn Yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #735492

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ square
  • Danh từ painting or picture; square; description or outline or sketch; diamonds (suit of playing cards); cadre; board (A device (e.g., switchboard) containing electrical switches and other controls and designed to control lights, sound, telephone connections, etc.)

Câu hỏi thường gặp

quadro nghĩa là gì?

quadro (danh từ) nghĩa là hình ảnh, bức tranh, bức vẽ.

quadro là giống đực hay giống cái?

quadro là danh từ giống đực: il quadro, số nhiều i quadri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.