quadro
đi với mạo từ: il quadro · số nhiều: i quadri
quadro nghĩa là hình ảnh, bức tranh, bức vẽ.
Nghĩa của quadro
Danh từ · giống đực
- Hình ảnh.
- Bức tranh, bức vẽ.
Dạng từ của quadro
| Giống cái | quadra |
| Giống cái số nhiều | quadre |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quadro
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với quadro
- metro quadro — Mét vuông.
Câu ví dụ với quadro
- Ho venduto il quadro per 20000 yen. Tôi đã bán bức tranh đó với giá 20 nghìn Yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #735492
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ square
- Danh từ painting or picture; square; description or outline or sketch; diamonds (suit of playing cards); cadre; board (A device (e.g., switchboard) containing electrical switches and other controls and designed to control lights, sound, telephone connections, etc.)
Câu hỏi thường gặp
quadro nghĩa là gì?
quadro (danh từ) nghĩa là hình ảnh, bức tranh, bức vẽ.
quadro là giống đực hay giống cái?
quadro là danh từ giống đực: il quadro, số nhiều i quadri.