TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quadri

danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈkwa.dri/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il quadri

quadri nghĩa là rô.

Cũng là một dạng biến đổi của quadro — Hình ảnh.

Nghĩa của quadri

Danh từ · giống đực

  1. Rô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diamonds (suit of playing cards)

Câu hỏi thường gặp

quadri nghĩa là gì?

quadri (danh từ) nghĩa là rô.

quadri là giống đực hay giống cái?

quadri là danh từ giống đực: il quadri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.