TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quadrato

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kwaˈdra.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il quadrato · số nhiều: i quadrati

quadrato nghĩa là vuông, hình vuông, bình phương.

Nghĩa của quadrato

Danh từ · giống đực

  1. Vuông, hình vuông.
  2. Bình phương.

Tính từ

  1. Vuông.

Dạng từ của quadrato

Giống cáiquadrata
Giống cái số nhiềuquadrate

Họ từ của quadrato

Cụm từ, thành ngữ với quadrato

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ square; sensible, level-headed
  • Danh từ square; ring; quadratus; quadrate

Câu hỏi thường gặp

quadrato nghĩa là gì?

quadrato (danh từ, tính từ) nghĩa là vuông, hình vuông, bình phương.

quadrato là giống đực hay giống cái?

quadrato là danh từ giống đực: il quadrato, số nhiều i quadrati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.