TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quaderno

danh từ giống đực
/kwaˈdɛr.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il quaderno · số nhiều: i quaderni

quaderno nghĩa là vở, tập.

Nghĩa của quaderno

Danh từ · giống đực

  1. Vở, tập, sổ tay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ notebook, notepad; a school exercise book; check register; a booklet composed of four sheets (of parchment, paper or papyrus); any issue of a work published in episodes; a situation unfolding as a succession of events (i.e. like pages from a notebook); quatrain

Câu hỏi thường gặp

quaderno nghĩa là gì?

quaderno (danh từ) nghĩa là vở, tập.

quaderno là giống đực hay giống cái?

quaderno là danh từ giống đực: il quaderno, số nhiều i quaderni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.