TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

qua

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkwa/ giọng máy của trình duyệt

qua nghĩa là tại đây.

Nghĩa của qua

Phó từ

  1. Tại đây.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với qua

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với qua

Câu ví dụ với qua

  • Posso fare qua una prenotazione? Tôi có thể đặt chỗ trước ở đây không ?Tatoeba #1748485
  • Per piacere, mi dica quando arriverà qua. Vui lòng nói cho tôi biết khi nào anh ấy đến đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12954972
  • Per favore, mi dica quando arriverà qua. Vui lòng nói cho tôi biết khi nào anh ấy đến đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12954973
  • Casa mia non è lontana da qua. Nhà tôi không xa đây lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13421734
  • "Mi passi lo zucchero?" "Ecco qua." "Bạn có thể đưa tôi một ít đường không?" "Đây này bạn". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3638399
  • La mia casa non è lontana da qua. Nhà tôi không xa đây lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6668882
  • È pericoloso attraversare la strada qua. Băng qua đường ở đây rất nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6723325
  • Tom viene qua tre volte all'anno. Tom đến đây ba lần một năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8162654

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ here

Câu hỏi thường gặp

qua nghĩa là gì?

qua (phó từ) nghĩa là tại đây.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.