TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

qui

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkwi/ giọng máy của trình duyệt

qui nghĩa là tại đây, đây, bên này.

Nghĩa của qui

Phó từ

  1. Tại đây.
  2. Đây, bên này.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với qui

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với qui

  • Salvo che qui non è così semplice. Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.Tatoeba #4388
  • Sono venuto a Tokyo tre anni fa e da allora vivo qui. Tôi tới Tokyo ba năm trước đây và từ đó tôi sống tại đây.Tatoeba #1100183
  • C'è un ostello della gioventù qui vicino? Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4433
  • Qui i bambini possono giocare senza pericoli. Ở đây, trẻ em có thể yên tâm chơi đùa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361944
  • I bambini possono giocare senza pericoli qui. Ở đây, trẻ em có thể yên tâm chơi đùa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #602294
  • Tom non voleva che Mary venisse qui. Tom không muốn Mary đến đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2620505
  • Mi fa piacere che tu sia qui. Tôi mừng là bạn ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2688044
  • Mi fa piacere che lei sia qui. Tôi mừng là bạn ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2688045

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ here

Câu hỏi thường gặp

qui nghĩa là gì?

qui (phó từ) nghĩa là tại đây, đây, bên này.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.