TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quieto

/ˈkwjɛ.to/ giọng máy của trình duyệt

quieto nghĩa là yên tĩnh, im lặng, đứng, đơ.

Nghĩa của quieto

Tính từ

  1. Yên tĩnh, im lặng.
  2. Đứng, đơ.

Dạng từ của quieto

Giống cái số ítquieta
Giống đực số nhiềuquieti
Giống cái số nhiềuquiete

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quieto

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ quiet, calm, peaceful, silent, still

Câu hỏi thường gặp

quieto nghĩa là gì?

quieto (tính từ) nghĩa là yên tĩnh, im lặng, đứng, đơ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.