quindi
quindi nghĩa là bởi vậy, cho nên, sau đó, rồi.
Nghĩa của quindi
Phó từ
- Bởi vậy, cho nên, vì thế.
- Sau đó, rồi, xong rồi.
- Rồi đến, rồi tới.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quindi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với quindi
- Quindi lui lavora in questa fabbrica, vero? Cô ta làm ở xí nghiệp này đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4307289
- Quindi lavora in questa fabbrica, vero? Cô ta làm ở xí nghiệp này đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4307285
- Quindi conosci il vietnamita. Figo! Vậy là bạn biết tiếng Việt. Chất đấy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13340559
- Quindi sai il vietnamita. Figo! Vậy là bạn biết tiếng Việt. Chất đấy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13340561
- Quindi conosce il vietnamita. Figo! Vậy là bạn biết tiếng Việt. Chất đấy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13340562
- Quindi sa il vietnamita. Figo! Vậy là bạn biết tiếng Việt. Chất đấy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13340563
- Quindi conoscete il vietnamita. Figo! Vậy là bạn biết tiếng Việt. Chất đấy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13340564
- Quindi sapete il vietnamita. Figo! Vậy là bạn biết tiếng Việt. Chất đấy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13340565
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ therefore, hence, thus; then, afterwards, thenceforth; thence, from there; that way, to another side (as opposed a different one)
- Liên từ so
Câu hỏi thường gặp
quindi nghĩa là gì?
quindi (phó từ) nghĩa là bởi vậy, cho nên, sau đó, rồi.