TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quindi

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkwin.di/ giọng máy của trình duyệt

quindi nghĩa là bởi vậy, cho nên, sau đó, rồi.

Nghĩa của quindi

Phó từ

  1. Bởi vậy, cho nên, vì thế.
  2. Sau đó, rồi, xong rồi.
  3. Rồi đến, rồi tới.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quindi

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với quindi

  • Quindi lui lavora in questa fabbrica, vero? Cô ta làm ở xí nghiệp này đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4307289
  • Quindi lavora in questa fabbrica, vero? Cô ta làm ở xí nghiệp này đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4307285
  • Quindi conosci il vietnamita. Figo! Vậy là bạn biết tiếng Việt. Chất đấy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13340559
  • Quindi sai il vietnamita. Figo! Vậy là bạn biết tiếng Việt. Chất đấy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13340561
  • Quindi conosce il vietnamita. Figo! Vậy là bạn biết tiếng Việt. Chất đấy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13340562
  • Quindi sa il vietnamita. Figo! Vậy là bạn biết tiếng Việt. Chất đấy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13340563
  • Quindi conoscete il vietnamita. Figo! Vậy là bạn biết tiếng Việt. Chất đấy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13340564
  • Quindi sapete il vietnamita. Figo! Vậy là bạn biết tiếng Việt. Chất đấy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13340565

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ therefore, hence, thus; then, afterwards, thenceforth; thence, from there; that way, to another side (as opposed a different one)
  • Liên từ so

Câu hỏi thường gặp

quindi nghĩa là gì?

quindi (phó từ) nghĩa là bởi vậy, cho nên, sau đó, rồi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.