allora
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/alˈlo.ra/ giọng máy của trình duyệt
allora nghĩa là khi ấy, khi đó, thì, thế thì.
Nghĩa của allora
Phó từ
- Khi ấy, khi đó, lúc đó, lúc ấy, hồi đó.
- Thì, thế thì, vậy thì.
Cụm từ, thành ngữ với allora
- e allora — Thì sao.
Câu ví dụ với allora
- Sono venuto a Tokyo tre anni fa e da allora vivo qui. Tôi tới Tokyo ba năm trước đây và từ đó tôi sống tại đây.Tatoeba #1100183
- E allora? Thì sao?Tatoeba #4380
- Se vedi un errore, correggilo allora, per favore. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2743617
- Se vedi un errore, correggilo allora, per piacere. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2743618
- Se vedete un errore, correggetelo allora, per favore. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2743621
- Se vedete un errore, correggetelo allora, per piacere. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2743622
- La vita era più bella allora. Cuộc sống hồi đó tốt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896057
- Se vede un errore, lo corregga allora, per favore. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2743619
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ then (at that time); at the time, back then; so; well, then
- Liên từ then, in that case
Câu hỏi thường gặp
allora nghĩa là gì?
allora (phó từ) nghĩa là khi ấy, khi đó, thì, thế thì.