TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quindici

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈkwin.di.t͡ʃi/ giọng máy của trình duyệt

quindici nghĩa là mười lăm.

Nghĩa của quindici

Số từ

  1. Mười lăm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ fifteen

Câu hỏi thường gặp

quindici nghĩa là gì?

quindici (số từ) nghĩa là mười lăm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.