dunque
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈdun.kwe/ giọng máy của trình duyệt
dunque nghĩa là bởi vậy, cho nên.
Nghĩa của dunque
Phó từ
- Bởi vậy, cho nên, vì thế.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dunque
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với dunque
- Penso, dunque sono. Tôi tư duy, nên tôi tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #393715
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ then, afterwards; hence, therefore, thus
- Liên từ so
Câu hỏi thường gặp
dunque nghĩa là gì?
dunque (phó từ) nghĩa là bởi vậy, cho nên.