poi
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈpɔj/ giọng máy của trình duyệt
poi nghĩa là sau đó, rồi, rồi đến, rồi tới.
Nghĩa của poi
Phó từ
- Sau đó, rồi, xong rồi.
- Rồi đến, rồi tới.
- Sau.
- Sau này, về sau.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poi
Đồng nghĩa
Họ từ của poi
Câu ví dụ với poi
- Mi sono deciso a studiare di più da ora in poi. Tôi đã quyết định kể từ bây giờ sẽ học chăm chỉ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3344081
- Mi sono decisa a studiare di più da ora in poi. Tôi đã quyết định kể từ bây giờ sẽ học chăm chỉ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3344082
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ then; later
- Liên từ synonym of poiché (temporal or causal)
- Danh từ the future
Câu hỏi thường gặp
poi nghĩa là gì?
poi (phó từ) nghĩa là sau đó, rồi, rồi đến, rồi tới.