TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

poeta

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/poˈɛ.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il poeta · số nhiều: i poeti

poeta nghĩa là thi sĩ, nhà thơ.

Nghĩa của poeta

Danh từ · giống đực

  1. Thi sĩ, nhà thơ.

Dạng từ của poeta

Giống cáipoetessa

Câu ví dụ với poeta

  • Shakespeare è il più grande poeta che l'Inghilterra abbia mai avuto. Shakespeare là nhà thơ vĩ đại nhất mà nước Anh có được.Tatoeba #1764982
  • Nel mio tempo libero, sono un poeta. Khi tôi rảnh rỗi, tôi là nhà thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921071
  • Alan è un poeta. Alan là một nhà thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1276408
  • Nel mio tempo libero, sono una poetessa. Khi tôi rảnh rỗi, tôi là nhà thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921073

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ poet

Câu hỏi thường gặp

poeta nghĩa là gì?

poeta (danh từ) nghĩa là thi sĩ, nhà thơ.

poeta là giống đực hay giống cái?

poeta là danh từ giống đực: il poeta, số nhiều i poeti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.