poeta
đi với mạo từ: il poeta · số nhiều: i poeti
poeta nghĩa là thi sĩ, nhà thơ.
Nghĩa của poeta
Danh từ · giống đực
- Thi sĩ, nhà thơ.
Dạng từ của poeta
| Giống cái | poetessa |
Câu ví dụ với poeta
- Shakespeare è il più grande poeta che l'Inghilterra abbia mai avuto. Shakespeare là nhà thơ vĩ đại nhất mà nước Anh có được.Tatoeba #1764982
- Nel mio tempo libero, sono un poeta. Khi tôi rảnh rỗi, tôi là nhà thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921071
- Alan è un poeta. Alan là một nhà thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1276408
- Nel mio tempo libero, sono una poetessa. Khi tôi rảnh rỗi, tôi là nhà thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921073
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poet
Câu hỏi thường gặp
poeta nghĩa là gì?
poeta (danh từ) nghĩa là thi sĩ, nhà thơ.
poeta là giống đực hay giống cái?
poeta là danh từ giống đực: il poeta, số nhiều i poeti.