poesia
đi với mạo từ: la poesia · số nhiều: le poesie
poesia nghĩa là thơ, thơ ca, thi ca, bài thơ.
Nghĩa của poesia
Danh từ · giống cái
- Thơ, thơ ca, thi ca.
- Bài thơ.
Họ từ của poesia
Câu ví dụ với poesia
- Dobbiamo imparare a memoria tutta la poesia. Chúng tôi phải học thuộc lòng cả bài thơ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1214956
- Ho tradotto la poesia meglio che potevo. Tôi đã dịch bài thơ này tốt nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1856669
- Ho tradotto la poesia come meglio potevo. Tôi đã dịch bài thơ này tốt nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1856671
- Io devo imparare questa poesia a memoria. Tôi phải học thuộc lòng bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2829406
- Dobbiamo imparare tutta la poesia a memoria. Chúng tôi phải học thuộc lòng cả bài thơ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6199103
- Devo imparare questa poesia a memoria. Tôi phải học thuộc lòng bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374577
- Avete mai letto una poesia cinese? Bạn đã từng đọc thơ Trung Quốc nào chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #499883
- Il vino è poesia imbottigliata. Rượu vang, đó là thơ đóng chai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1588490
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poetry; poem; illusion, daydream
Câu hỏi thường gặp
poesia nghĩa là gì?
poesia (danh từ) nghĩa là thơ, thơ ca, thi ca, bài thơ.
poesia là giống đực hay giống cái?
poesia là danh từ giống cái: la poesia, số nhiều le poesie.