TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

poema

danh từ giống đực
/poˈɛ.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il poema · số nhiều: i poemi

poema nghĩa là bài thơ, thơ.

Nghĩa của poema

Danh từ · giống đực

  1. Bài thơ, thơ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poema

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ poem (literary piece written in verse)

Câu hỏi thường gặp

poema nghĩa là gì?

poema (danh từ) nghĩa là bài thơ, thơ.

poema là giống đực hay giống cái?

poema là danh từ giống đực: il poema, số nhiều i poemi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.