TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

poco

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈpɔ.ko/ giọng máy của trình duyệt

poco nghĩa là ít, tí.

Nghĩa của poco

Phó từ

  1. Ít.

Hạn định từ

  1. Ít.

Danh từ · giống đực

  1. Tí.

Dạng từ của poco

So sánh nhấtpochettino

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poco

Trái nghĩa

Họ từ của poco

Câu ví dụ với poco

  • Tom sta migliorando poco a poco. Tom đang dần dần giỏi lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4106533
  • Chi parla in grande fa poco. Kẻ nói nhiều thường làm ít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12365972
  • Noi abbiamo molto poco tempo. Chúng ta có rất ít thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4391774
  • L'amicizia autentica è poco comune. Tình bạn chân thật thì hiếm thấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11465432
  • Abbiamo molto poco tempo. Chúng ta có rất ít thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4391773
  • A tra poco! Lâu quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1083264
  • Con il suo aiuto, il mio francese è migliorato poco a poco. Với sự giúp đỡ của cô ấy, tiếng Pháp của tôi được cải thiện từng chút từng chút một. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6034678
  • Il povero non è quello che ha troppo poco, ma quello che vuole troppo. Người nghèo không phải là người có quá ít mà là người muốn quá nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #946326

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ little, not much; little, not very, poorly; a little, a while, a short time
  • Hạn định từ little, not much; few, not many; short, little (of time)
  • Danh từ little
  • Đại từ little, not much; few, not many; nearly, not long, short, little (time)

Câu hỏi thường gặp

poco nghĩa là gì?

poco (phó từ, hạn định từ, danh từ) nghĩa là ít, tí.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.