TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pneumatico

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pnewˈma.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo pneumatico · số nhiều: gli pneumatici

pneumatico nghĩa là vỏ, lốp.

Nghĩa của pneumatico

Danh từ · giống đực

  1. Vỏ, lốp.

Dạng từ của pneumatico

Giống cáipneumatica
Giống cái số nhiềupneumatiche

Cụm từ, thành ngữ với pneumatico

Câu ví dụ với pneumatico

  • Controllerai i pneumatici? Bạn kiểm trả lốp xe nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5184427
  • Controllerà i pneumatici? Bạn kiểm trả lốp xe nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5184429
  • Controllerete i pneumatici? Bạn kiểm trả lốp xe nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5184430

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ pneumatic; inflatable
  • Danh từ tyre (UK), tire (US)

Câu hỏi thường gặp

pneumatico nghĩa là gì?

pneumatico (danh từ) nghĩa là vỏ, lốp.

pneumatico là giống đực hay giống cái?

pneumatico là danh từ giống đực: lo pneumatico, số nhiều gli pneumatici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.