pneumatico
đi với mạo từ: lo pneumatico · số nhiều: gli pneumatici
pneumatico nghĩa là vỏ, lốp.
Nghĩa của pneumatico
Danh từ · giống đực
- Vỏ, lốp.
Dạng từ của pneumatico
| Giống cái | pneumatica |
| Giống cái số nhiều | pneumatiche |
Cụm từ, thành ngữ với pneumatico
- martello pneumatico — Cái búa khoan.
Câu ví dụ với pneumatico
- Controllerai i pneumatici? Bạn kiểm trả lốp xe nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5184427
- Controllerà i pneumatici? Bạn kiểm trả lốp xe nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5184429
- Controllerete i pneumatici? Bạn kiểm trả lốp xe nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5184430
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pneumatic; inflatable
- Danh từ tyre (UK), tire (US)
Câu hỏi thường gặp
pneumatico nghĩa là gì?
pneumatico (danh từ) nghĩa là vỏ, lốp.
pneumatico là giống đực hay giống cái?
pneumatico là danh từ giống đực: lo pneumatico, số nhiều gli pneumatici.