TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Plutone

/pluˈto.ne/ giọng máy của trình duyệt

Plutone nghĩa là sao diêm vương, diêm vương tinh.

Nghĩa của Plutone

Danh từ riêng

  1. Sao diêm vương, diêm vương tinh.

Câu ví dụ với Plutone

  • Quando avevo la tua età, Plutone era un pianeta. Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #410123
  • Quando io avevo la tua età, Plutone era un pianeta. Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3803477

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Pluto (Roman god); Pluto (dwarf planet)
  • Danh từ pluton

Câu hỏi thường gặp

Plutone nghĩa là gì?

Plutone (danh từ riêng) nghĩa là sao diêm vương, diêm vương tinh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.