TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

duomo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈdwɔ.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il duomo · số nhiều: i duomi

duomo nghĩa là nhà thờ chính tòa, đại giáo đường, nhà thờ lớn, mái vòm.

Nghĩa của duomo

Danh từ · giống đực

  1. Nhà thờ chính tòa, đại giáo đường, nhà thờ lớn.
  2. Mái vòm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the principal church of a city (not having an episcopal throne); a cathedral; steam dome; the upper part of an alembic

Câu hỏi thường gặp

duomo nghĩa là gì?

duomo (danh từ) nghĩa là nhà thờ chính tòa, đại giáo đường, nhà thờ lớn, mái vòm.

duomo là giống đực hay giống cái?

duomo là danh từ giống đực: il duomo, số nhiều i duomi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.