duomo
/ˈdwɔ.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il duomo · số nhiều: i duomi
duomo nghĩa là nhà thờ chính tòa, đại giáo đường, nhà thờ lớn, mái vòm.
Nghĩa của duomo
Danh từ · giống đực
- Nhà thờ chính tòa, đại giáo đường, nhà thờ lớn.
- Mái vòm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the principal church of a city (not having an episcopal throne); a cathedral; steam dome; the upper part of an alembic
Câu hỏi thường gặp
duomo nghĩa là gì?
duomo (danh từ) nghĩa là nhà thờ chính tòa, đại giáo đường, nhà thờ lớn, mái vòm.
duomo là giống đực hay giống cái?
duomo là danh từ giống đực: il duomo, số nhiều i duomi.