dura madre
danh từ giống cái
/ˈdu.ra ˈma.dre/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la dura madre · số nhiều: le dure madri
dura madre nghĩa là màng cứng, màng nhện.
Nghĩa của dura madre
Danh từ · giống cái
- Màng cứng.
- Màng nhện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dura mater
Câu hỏi thường gặp
dura madre nghĩa là gì?
dura madre (danh từ) nghĩa là màng cứng, màng nhện.
dura madre là giống đực hay giống cái?
dura madre là danh từ giống cái: la dura madre, số nhiều le dure madri.