TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dura madre

danh từ giống cái
/ˈdu.ra ˈma.dre/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la dura madre · số nhiều: le dure madri

dura madre nghĩa là màng cứng, màng nhện.

Nghĩa của dura madre

Danh từ · giống cái

  1. Màng cứng.
  2. Màng nhện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dura mater

Câu hỏi thường gặp

dura madre nghĩa là gì?

dura madre (danh từ) nghĩa là màng cứng, màng nhện.

dura madre là giống đực hay giống cái?

dura madre là danh từ giống cái: la dura madre, số nhiều le dure madri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.