TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

durante

Cấp độ ≈A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/duˈran.te/ giọng máy của trình duyệt

durante nghĩa là trong, trong lúc, trong khi.

Cũng là một dạng biến đổi của durare — Kéo dài.

Nghĩa của durante

Giới từ

  1. Trong, trong lúc, trong khi, trong khoảng.

Câu ví dụ với durante

  • Durante l'inverno dormo con due coperte. Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chănTatoeba #1751653
  • Io sono nato durante la Guerra Fredda. Tôi được sinh ra ở thời kỳ Chiến tranh Lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3246601
  • Io sono nata durante la Guerra Fredda. Tôi được sinh ra ở thời kỳ Chiến tranh Lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3246603
  • Sono nato durante la Guerra Fredda. Tôi được sinh ra ở thời kỳ Chiến tranh Lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3246600
  • Sono nata durante la Guerra Fredda. Tôi được sinh ra ở thời kỳ Chiến tranh Lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3246602
  • I musulmani digiunano durante il Ramadan. Người Hồi giáo nhịn ăn trong suốt tháng Ramadan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13765128
  • Lui è solito leggere il giornale durante i pasti. Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1865787
  • Lui ha l'abitudine di leggere il giornale durante i pasti. Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1865761

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ during

Câu hỏi thường gặp

durante nghĩa là gì?

durante (giới từ) nghĩa là trong, trong lúc, trong khi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.