durare
durare nghĩa là kéo dài, trụ, tồn tại.
Nghĩa của durare
Động từ
- Kéo dài.
- Trụ, tồn tại.
Chia động từ durare
Hiện tại presente
- io duro
- tu duri
- lui/lei dura
- noi duriamo
- voi durate
- loro durano
Quá khứ gần passato prossimo
- io sono durato/a
- tu sei durato/a
- lui/lei è durato/a
- noi siamo durati/e
- voi siete durati/e
- loro sono durati/e
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io duravo
- tu duravi
- lui/lei durava
- noi duravamo
- voi duravate
- loro duravano
Quá khứ xa passato remoto
- io durai
- tu durasti
- lui/lei durò
- noi durammo
- voi duraste
- loro durarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io durerò
- tu durerai
- lui/lei durerà
- noi dureremo
- voi durerete
- loro dureranno
Điều kiện condizionale presente
- io durerei
- tu dureresti
- lui/lei durerebbe
- noi dureremmo
- voi durereste
- loro durerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io duri
- che tu duri
- che lui/lei duri
- che noi duriamo
- che voi duriate
- che loro durino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io durassi
- che tu durassi
- che lui/lei durasse
- che noi durassimo
- che voi duraste
- che loro durassero
Mệnh lệnh imperativo
- dura! (tu)
- duri! (lei)
- duriamo! (noi)
- durate! (voi)
- durino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).
Họ từ của durare
Câu ví dụ với durare
- Il concerto è durato circa tre ore. Buổi hoà nhạc kéo dài 3 tiếng đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #872905
- Il tremolio del terreno è durato 30 secondi. Mặt đất đã rung lắc trong 30 giây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921403
- Gli insetti hanno la pelle dura. Sâu bọ có lớp vỏ cứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4266682
- Il discorso è durato trenta minuti. Bài phát biểu đã kéo dài mất ba mươi phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5019525
- La vita è dura, ma io sono più duro. Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1438597
- La vita è dura, ma io sono più dura. Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1438598
- Il discorso durò trenta minuti. Bài phát biểu đã kéo dài mất ba mươi phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5019527
- Un minuto dura sessanta secondi. Một phút kéo dài sáu mươi giây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13985045
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to last; to bear, to endure
Câu hỏi thường gặp
durare nghĩa là gì?
durare (động từ) nghĩa là kéo dài, trụ, tồn tại.
Chia động từ durare ở thì hiện tại thế nào?
io duro, tu duri, lui/lei dura, noi duriamo, voi durate, loro durano. Phân từ quá khứ: durato.