TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

durata

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/duˈra.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la durata · số nhiều: le durate

durata nghĩa là hạn sử dụng.

Nghĩa của durata

Danh từ · giống cái

  1. Hạn sử dụng.

Họ từ của durata

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ duration, length; life (of a product, etc.); endurance

Câu hỏi thường gặp

durata nghĩa là gì?

durata (danh từ) nghĩa là hạn sử dụng.

durata là giống đực hay giống cái?

durata là danh từ giống cái: la durata, số nhiều le durate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.