durata
/duˈra.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la durata · số nhiều: le durate
durata nghĩa là hạn sử dụng.
Nghĩa của durata
Danh từ · giống cái
- Hạn sử dụng.
Họ từ của durata
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ duration, length; life (of a product, etc.); endurance
Câu hỏi thường gặp
durata nghĩa là gì?
durata (danh từ) nghĩa là hạn sử dụng.
durata là giống đực hay giống cái?
durata là danh từ giống cái: la durata, số nhiều le durate.