autonomia
/aw.to.noˈmi.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'autonomia · số nhiều: le autonomie
autonomia nghĩa là tự trị.
Nghĩa của autonomia
Danh từ · giống cái
- Tự trị.
Họ từ của autonomia
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ autonomy; range (distance a vehicle (car, bike, lorry/truck, aircraft) can travel without refueling); battery life
Câu hỏi thường gặp
autonomia nghĩa là gì?
autonomia (danh từ) nghĩa là tự trị.
autonomia là giống đực hay giống cái?
autonomia là danh từ giống cái: l'autonomia, số nhiều le autonomie.