TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

autonomia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/aw.to.noˈmi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'autonomia · số nhiều: le autonomie

autonomia nghĩa là tự trị.

Nghĩa của autonomia

Danh từ · giống cái

  1. Tự trị.

Họ từ của autonomia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ autonomy; range (distance a vehicle (car, bike, lorry/truck, aircraft) can travel without refueling); battery life

Câu hỏi thường gặp

autonomia nghĩa là gì?

autonomia (danh từ) nghĩa là tự trị.

autonomia là giống đực hay giống cái?

autonomia là danh từ giống cái: l'autonomia, số nhiều le autonomie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.