TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

autore

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.uˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'autore · số nhiều: gli autori

autore nghĩa là tác giả, nhà văn.

Nghĩa của autore

Danh từ · giống đực

  1. Tác giả.
  2. Nhà văn.

Dạng từ của autore

Giống cáiautrice

Họ từ của autore

Câu ví dụ với autore

  • Non conoscete questo autore? Bạn không biết tác gia này ư? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1081606
  • Non conosce questo autore? Bạn không biết tác gia này ư? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1081607

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ author; creator; writer; artist; perpetrator

Câu hỏi thường gặp

autore nghĩa là gì?

autore (danh từ) nghĩa là tác giả, nhà văn.

autore là giống đực hay giống cái?

autore là danh từ giống đực: l'autore, số nhiều gli autori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.