TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

autorità

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/aw.to.riˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'autorità

autorità nghĩa là quyền lực, giới chức.

Nghĩa của autorità

Danh từ · giống cái

  1. Quyền lực.
  2. Giới chức.
  3. Kiểm soát.

Họ từ của autorità

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ authority (power to enforce rules or give orders); authorities (bodies that have power and control in a particular sphere); extended meanings; prestige, influence; an authoritative testimony or claim; an influential example; a quote from a literary work; authority (person accepted as a source of reliable information on a subject)

Câu hỏi thường gặp

autorità nghĩa là gì?

autorità (danh từ) nghĩa là quyền lực, giới chức.

autorità là giống đực hay giống cái?

autorità là danh từ giống cái: l'autorità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.