TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

autoritarismo

danh từ giống đực
/aw.to.ri.taˈriz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'autoritarismo · số nhiều: gli autoritarismi

autoritarismo nghĩa là chủ nghĩa chuyên chế.

Nghĩa của autoritarismo

Danh từ · giống đực

  1. Chủ nghĩa chuyên chế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ authoritarianism

Câu hỏi thường gặp

autoritarismo nghĩa là gì?

autoritarismo (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa chuyên chế.

autoritarismo là giống đực hay giống cái?

autoritarismo là danh từ giống đực: l'autoritarismo, số nhiều gli autoritarismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.