automobile
đi với mạo từ: l'automobile · số nhiều: le automobili
automobile nghĩa là xe hơi, ô tô, xe ô tô.
Nghĩa của automobile
Danh từ · giống cái
- Xe hơi, ô tô, xe.
- Xe ô tô.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với automobile
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với automobile
- Mio padre va al lavoro in automobile. Ba tui đi làm bằng xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3475437
- No, non puoi usare la mia automobile! Không, bạn không được dùng ô tô của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7805385
- No, non può usare la mia automobile! Không, bạn không được dùng ô tô của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7805387
- No, non potete usare la mia automobile! Không, bạn không được dùng ô tô của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7805389
- Tom ha deciso di vendere la sua automobile. Tom đã quyết định bán chiếc ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7554526
- Sono riuscito a riparare la mia automobile da solo. Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1581531
- Sono riuscita a riparare la mia automobile da sola. Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1581535
- Voglio prendere in prestito la tua automobile per un'ora. Tôi muốn mược xe của bạn trong vòng một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2680994
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ automobile
Câu hỏi thường gặp
automobile nghĩa là gì?
automobile (danh từ) nghĩa là xe hơi, ô tô, xe ô tô.
automobile là giống đực hay giống cái?
automobile là danh từ giống cái: l'automobile, số nhiều le automobili.