autonomo
/awˈtɔ.no.mo/ giọng máy của trình duyệt
autonomo nghĩa là tự trị.
Nghĩa của autonomo
Tính từ
- Tự trị.
Dạng từ của autonomo
| Giống cái số ít | autonoma |
| Giống đực số nhiều | autonomi |
| Giống cái số nhiều | autonome |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ autonomous; independent
- Danh từ member of an independent trade union
Câu hỏi thường gặp
autonomo nghĩa là gì?
autonomo (tính từ) nghĩa là tự trị.