successivamente
Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sut.t͡ʃes.si.vaˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt
successivamente nghĩa là sau này, sau đó.
Nghĩa của successivamente
Phó từ
- Sau này, sau đó, về sau.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với successivamente
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ afterwards, then, later
Câu hỏi thường gặp
successivamente nghĩa là gì?
successivamente (phó từ) nghĩa là sau này, sau đó.