TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

successivamente

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sut.t͡ʃes.si.vaˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt

successivamente nghĩa là sau này, sau đó.

Nghĩa của successivamente

Phó từ

  1. Sau này, sau đó, về sau.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với successivamente

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ afterwards, then, later

Câu hỏi thường gặp

successivamente nghĩa là gì?

successivamente (phó từ) nghĩa là sau này, sau đó.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.