TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

successione

danh từ giống cái
/sut.t͡ʃesˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la successione · số nhiều: le successioni

successione nghĩa là hàng.

Nghĩa của successione

Danh từ · giống cái

  1. Hàng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với successione

Đồng nghĩa

Họ từ của successione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ succession, inheritance; succession, sequence, row

Câu hỏi thường gặp

successione nghĩa là gì?

successione (danh từ) nghĩa là hàng.

successione là giống đực hay giống cái?

successione là danh từ giống cái: la successione, số nhiều le successioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.