TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sequenza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/seˈkwɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sequenza · số nhiều: le sequenze

sequenza nghĩa là dãy, hàng.

Nghĩa của sequenza

Danh từ · giống cái

  1. Dãy.
  2. Hàng.

Họ từ của sequenza

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sequence; row

Câu hỏi thường gặp

sequenza nghĩa là gì?

sequenza (danh từ) nghĩa là dãy, hàng.

sequenza là giống đực hay giống cái?

sequenza là danh từ giống cái: la sequenza, số nhiều le sequenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.