TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

seguire

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/seˈɡwi.re/ giọng máy của trình duyệt

seguire nghĩa là theo, đi theo, theo dõi.

Nghĩa của seguire

Động từ

  1. Theo, đi theo.
  2. Theo dõi.

Chia động từ seguire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: seguitoDanh động từ: seguendo

Hiện tại presente

  • io seguo
  • tu segui
  • lui/lei segue
  • noi seguiamo
  • voi seguite
  • loro seguono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho seguito
  • tu hai seguito
  • lui/lei ha seguito
  • noi abbiamo seguito
  • voi avete seguito
  • loro hanno seguito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io seguivo
  • tu seguivi
  • lui/lei seguiva
  • noi seguivamo
  • voi seguivate
  • loro seguivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io seguii
  • tu seguisti
  • lui/lei seguì
  • noi seguimmo
  • voi seguiste
  • loro seguirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io seguirò
  • tu seguirai
  • lui/lei seguirà
  • noi seguiremo
  • voi seguirete
  • loro seguiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io seguirei
  • tu seguiresti
  • lui/lei seguirebbe
  • noi seguiremmo
  • voi seguireste
  • loro seguirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io segua
  • che tu segua
  • che lui/lei segua
  • che noi seguiamo
  • che voi seguiate
  • che loro seguano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io seguissi
  • che tu seguissi
  • che lui/lei seguisse
  • che noi seguissimo
  • che voi seguiste
  • che loro seguissero

Mệnh lệnh imperativo

  • segui! (tu)
  • segua! (lei)
  • seguiamo! (noi)
  • seguite! (voi)
  • seguano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seguire

Đồng nghĩa

Họ từ của seguire

Cụm từ, thành ngữ với seguire

Câu ví dụ với seguire

  • Dovresti seguire il consiglio del dottore. Bạn nên làm theo lời bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645976
  • Dovrebbe seguire il consiglio del dottore. Bạn nên làm theo lời bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1743001
  • Dovresti seguire l'esempio di Tom. Bạn nên theo dõi ví dụ của Tom (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3232537
  • Dovreste seguire l'esempio di Tom. Bạn nên theo dõi ví dụ của Tom (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3232538
  • Dovrebbe seguire l'esempio di Tom. Bạn nên theo dõi ví dụ của Tom (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3232539
  • Tutto quello che devi fare è seguire il suo consiglio. Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473715
  • Tutto quello che deve fare è seguire il suo consiglio. Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473716
  • Tutto quello che dovete fare è seguire il suo consiglio. Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473717

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to follow, to pursue; to follow (a path), to go in a certain direction; to follow (an order), to carry out; to follow (an interest), to take an interest in; to follow, to come after (to follow in a succession)

Câu hỏi thường gặp

seguire nghĩa là gì?

seguire (động từ) nghĩa là theo, đi theo, theo dõi.

Chia động từ seguire ở thì hiện tại thế nào?

io seguo, tu segui, lui/lei segue, noi seguiamo, voi seguite, loro seguono. Phân từ quá khứ: seguito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.