TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

seguire le orme

giọng máy của trình duyệt

seguire le orme nghĩa là nối nghiệp.

Nghĩa của seguire le orme

Động từ

  1. Nối nghiệp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seguire le orme

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to follow or dog; to try to imitate or copy [with di ‘someone’]; to follow in someone's footsteps

Câu hỏi thường gặp

seguire le orme nghĩa là gì?

seguire le orme (động từ) nghĩa là nối nghiệp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.