seguire le orme
giọng máy của trình duyệt
seguire le orme nghĩa là nối nghiệp.
Nghĩa của seguire le orme
Động từ
- Nối nghiệp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seguire le orme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to follow or dog; to try to imitate or copy [with di ‘someone’]; to follow in someone's footsteps
Câu hỏi thường gặp
seguire le orme nghĩa là gì?
seguire le orme (động từ) nghĩa là nối nghiệp.