imitare
imitare nghĩa là nhái, bắt chước.
Nghĩa của imitare
Động từ
- Nhái, bắt chước, theo đòi.
Chia động từ imitare
Hiện tại presente
- io imito
- tu imiti
- lui/lei imita
- noi imitiamo
- voi imitate
- loro imitano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho imitato
- tu hai imitato
- lui/lei ha imitato
- noi abbiamo imitato
- voi avete imitato
- loro hanno imitato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io imitavo
- tu imitavi
- lui/lei imitava
- noi imitavamo
- voi imitavate
- loro imitavano
Quá khứ xa passato remoto
- io imitai
- tu imitasti
- lui/lei imitò
- noi imitammo
- voi imitaste
- loro imitarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io imiterò
- tu imiterai
- lui/lei imiterà
- noi imiteremo
- voi imiterete
- loro imiteranno
Điều kiện condizionale presente
- io imiterei
- tu imiteresti
- lui/lei imiterebbe
- noi imiteremmo
- voi imitereste
- loro imiterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io imiti
- che tu imiti
- che lui/lei imiti
- che noi imitiamo
- che voi imitiate
- che loro imitino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io imitassi
- che tu imitassi
- che lui/lei imitasse
- che noi imitassimo
- che voi imitaste
- che loro imitassero
Mệnh lệnh imperativo
- imita! (tu)
- imiti! (lei)
- imitiamo! (noi)
- imitate! (voi)
- imitino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imitare
Đồng nghĩa
Họ từ của imitare
Câu ví dụ với imitare
- La vita imita l'arte. Cuộc sống bắt chước nghệ thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11070638
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to imitate, copy, copycat, mimic, ape; to forge, fake, counterfeit
Câu hỏi thường gặp
imitare nghĩa là gì?
imitare (động từ) nghĩa là nhái, bắt chước.
Chia động từ imitare ở thì hiện tại thế nào?
io imito, tu imiti, lui/lei imita, noi imitiamo, voi imitate, loro imitano. Phân từ quá khứ: imitato.