TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

imitare

/i.miˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

imitare nghĩa là nhái, bắt chước.

Nghĩa của imitare

Động từ

  1. Nhái, bắt chước, theo đòi.

Chia động từ imitare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: imitatoDanh động từ: imitando

Hiện tại presente

  • io imito
  • tu imiti
  • lui/lei imita
  • noi imitiamo
  • voi imitate
  • loro imitano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho imitato
  • tu hai imitato
  • lui/lei ha imitato
  • noi abbiamo imitato
  • voi avete imitato
  • loro hanno imitato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io imitavo
  • tu imitavi
  • lui/lei imitava
  • noi imitavamo
  • voi imitavate
  • loro imitavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io imitai
  • tu imitasti
  • lui/lei imitò
  • noi imitammo
  • voi imitaste
  • loro imitarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io imiterò
  • tu imiterai
  • lui/lei imiterà
  • noi imiteremo
  • voi imiterete
  • loro imiteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io imiterei
  • tu imiteresti
  • lui/lei imiterebbe
  • noi imiteremmo
  • voi imitereste
  • loro imiterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io imiti
  • che tu imiti
  • che lui/lei imiti
  • che noi imitiamo
  • che voi imitiate
  • che loro imitino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io imitassi
  • che tu imitassi
  • che lui/lei imitasse
  • che noi imitassimo
  • che voi imitaste
  • che loro imitassero

Mệnh lệnh imperativo

  • imita! (tu)
  • imiti! (lei)
  • imitiamo! (noi)
  • imitate! (voi)
  • imitino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imitare

Đồng nghĩa

Họ từ của imitare

Câu ví dụ với imitare

  • La vita imita l'arte. Cuộc sống bắt chước nghệ thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11070638

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to imitate, copy, copycat, mimic, ape; to forge, fake, counterfeit

Câu hỏi thường gặp

imitare nghĩa là gì?

imitare (động từ) nghĩa là nhái, bắt chước.

Chia động từ imitare ở thì hiện tại thế nào?

io imito, tu imiti, lui/lei imita, noi imitiamo, voi imitate, loro imitano. Phân từ quá khứ: imitato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.