TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

imbrogliare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/im.broʎˈʎa.re/ giọng máy của trình duyệt

imbrogliare nghĩa là bịp, gian lận, lừa.

Nghĩa của imbrogliare

Động từ

  1. Bịp, gian lận, xập xí xập ngầu.
  2. Lừa.
  3. Lừa gạt.

Chia động từ imbrogliare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: imbrogliatoDanh động từ: imbrogliando

Hiện tại presente

  • io imbroglio
  • tu imbrogli
  • lui/lei imbroglia
  • noi imbrogliamo
  • voi imbrogliate
  • loro imbrogliano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho imbrogliato
  • tu hai imbrogliato
  • lui/lei ha imbrogliato
  • noi abbiamo imbrogliato
  • voi avete imbrogliato
  • loro hanno imbrogliato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io imbrogliavo
  • tu imbrogliavi
  • lui/lei imbrogliava
  • noi imbrogliavamo
  • voi imbrogliavate
  • loro imbrogliavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io imbrogliai
  • tu imbrogliasti
  • lui/lei imbrogliò
  • noi imbrogliammo
  • voi imbrogliaste
  • loro imbrogliarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io imbroglierò
  • tu imbroglierai
  • lui/lei imbroglierà
  • noi imbroglieremo
  • voi imbroglierete
  • loro imbroglieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io imbroglierei
  • tu imbroglieresti
  • lui/lei imbroglierebbe
  • noi imbroglieremmo
  • voi imbrogliereste
  • loro imbroglierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io imbrogli
  • che tu imbrogli
  • che lui/lei imbrogli
  • che noi imbrogliamo
  • che voi imbrogliate
  • che loro imbroglino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io imbrogliassi
  • che tu imbrogliassi
  • che lui/lei imbrogliasse
  • che noi imbrogliassimo
  • che voi imbrogliaste
  • che loro imbrogliassero

Mệnh lệnh imperativo

  • imbroglia! (tu)
  • imbrogli! (lei)
  • imbrogliamo! (noi)
  • imbrogliate! (voi)
  • imbroglino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imbrogliare

Đồng nghĩa

Họ từ của imbrogliare

Câu ví dụ với imbrogliare

  • Io ho imbrogliato. Tôi đã gian lận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5828858
  • Ho imbrogliato. Tôi đã gian lận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5828857
  • Io imbrogliai. Tôi đã gian lận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5828860

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tangle, entangle, muddle, confuse; to cheat, trick, dupe, diddle, overreach, rip off; to sell someone a pup

Câu hỏi thường gặp

imbrogliare nghĩa là gì?

imbrogliare (động từ) nghĩa là bịp, gian lận, lừa.

Chia động từ imbrogliare ở thì hiện tại thế nào?

io imbroglio, tu imbrogli, lui/lei imbroglia, noi imbrogliamo, voi imbrogliate, loro imbrogliano. Phân từ quá khứ: imbrogliato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.