TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

truffare

/trufˈfa.re/ giọng máy của trình duyệt

truffare nghĩa là lừa đảo, lừa tiền.

Nghĩa của truffare

Động từ

  1. Lừa đảo.
  2. Lừa tiền.
  3. Lừa gạt.

Chia động từ truffare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: truffatoDanh động từ: truffando

Hiện tại presente

  • io truffo
  • tu truffi
  • lui/lei truffa
  • noi truffiamo
  • voi truffate
  • loro truffano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho truffato
  • tu hai truffato
  • lui/lei ha truffato
  • noi abbiamo truffato
  • voi avete truffato
  • loro hanno truffato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io truffavo
  • tu truffavi
  • lui/lei truffava
  • noi truffavamo
  • voi truffavate
  • loro truffavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io truffai
  • tu truffasti
  • lui/lei truffò
  • noi truffammo
  • voi truffaste
  • loro truffarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io trufferò
  • tu trufferai
  • lui/lei trufferà
  • noi trufferemo
  • voi trufferete
  • loro trufferanno

Điều kiện condizionale presente

  • io trufferei
  • tu trufferesti
  • lui/lei trufferebbe
  • noi trufferemmo
  • voi truffereste
  • loro trufferebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io truffi
  • che tu truffi
  • che lui/lei truffi
  • che noi truffiamo
  • che voi truffiate
  • che loro truffino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io truffassi
  • che tu truffassi
  • che lui/lei truffasse
  • che noi truffassimo
  • che voi truffaste
  • che loro truffassero

Mệnh lệnh imperativo

  • truffa! (tu)
  • truffi! (lei)
  • truffiamo! (noi)
  • truffate! (voi)
  • truffino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của truffare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scam, to swindle; to deceive, to cheat, to dupe

Câu hỏi thường gặp

truffare nghĩa là gì?

truffare (động từ) nghĩa là lừa đảo, lừa tiền.

Chia động từ truffare ở thì hiện tại thế nào?

io truffo, tu truffi, lui/lei truffa, noi truffiamo, voi truffate, loro truffano. Phân từ quá khứ: truffato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.