trust
danh từ giống đực
/ˈtrast/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il trust
trust nghĩa là tơ-rớt, tờ-rớt.
Nghĩa của trust
Danh từ · giống đực
- Tơ-rớt, tờ-rớt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trust (group of people)
Câu hỏi thường gặp
trust nghĩa là gì?
trust (danh từ) nghĩa là tơ-rớt, tờ-rớt.
trust là giống đực hay giống cái?
trust là danh từ giống đực: il trust.