TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

imitazione

danh từ giống cái
/i.mi.tatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'imitazione · số nhiều: le imitazioni

imitazione nghĩa là hàng giả, hàng nhái, hàng giả hiệu.

Nghĩa của imitazione

Danh từ · giống cái

  1. Hàng giả, hàng nhái.
  2. Hàng giả hiệu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imitazione

Đồng nghĩa

Họ từ của imitazione

Câu ví dụ với imitazione

  • Diffida delle imitazioni. Hãy cảnh giác với đồ giả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3345463

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ imitation, copy, fake; impression

Câu hỏi thường gặp

imitazione nghĩa là gì?

imitazione (danh từ) nghĩa là hàng giả, hàng nhái, hàng giả hiệu.

imitazione là giống đực hay giống cái?

imitazione là danh từ giống cái: l'imitazione, số nhiều le imitazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.