imitazione
đi với mạo từ: l'imitazione · số nhiều: le imitazioni
imitazione nghĩa là hàng giả, hàng nhái, hàng giả hiệu.
Nghĩa của imitazione
Danh từ · giống cái
- Hàng giả, hàng nhái.
- Hàng giả hiệu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imitazione
Đồng nghĩa
Họ từ của imitazione
Câu ví dụ với imitazione
- Diffida delle imitazioni. Hãy cảnh giác với đồ giả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3345463
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ imitation, copy, fake; impression
Câu hỏi thường gặp
imitazione nghĩa là gì?
imitazione (danh từ) nghĩa là hàng giả, hàng nhái, hàng giả hiệu.
imitazione là giống đực hay giống cái?
imitazione là danh từ giống cái: l'imitazione, số nhiều le imitazioni.