TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

immaginare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/im.ma.d͡ʒiˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

immaginare nghĩa là cho rằng, giả sử.

Nghĩa của immaginare

Động từ

  1. Cho rằng, giả sử, giá sử.

Chia động từ immaginare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: immaginatoDanh động từ: immaginando

Hiện tại presente

  • io immagino
  • tu immagini
  • lui/lei immagina
  • noi immaginiamo
  • voi immaginate
  • loro immaginano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho immaginato
  • tu hai immaginato
  • lui/lei ha immaginato
  • noi abbiamo immaginato
  • voi avete immaginato
  • loro hanno immaginato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io immaginavo
  • tu immaginavi
  • lui/lei immaginava
  • noi immaginavamo
  • voi immaginavate
  • loro immaginavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io immaginai
  • tu immaginasti
  • lui/lei immaginò
  • noi immaginammo
  • voi immaginaste
  • loro immaginarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io immaginerò
  • tu immaginerai
  • lui/lei immaginerà
  • noi immagineremo
  • voi immaginerete
  • loro immagineranno

Điều kiện condizionale presente

  • io immaginerei
  • tu immagineresti
  • lui/lei immaginerebbe
  • noi immagineremmo
  • voi immaginereste
  • loro immaginerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io immagini
  • che tu immagini
  • che lui/lei immagini
  • che noi immaginiamo
  • che voi immaginiate
  • che loro immaginino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io immaginassi
  • che tu immaginassi
  • che lui/lei immaginasse
  • che noi immaginassimo
  • che voi immaginaste
  • che loro immaginassero

Mệnh lệnh imperativo

  • immagina! (tu)
  • immagini! (lei)
  • immaginiamo! (noi)
  • immaginate! (voi)
  • immaginino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của immaginare

Câu ví dụ với immaginare

  • Non avrei mai potuto immaginare che saresti arrivato a tanto. Tôi chưa hề mường tượng bạn lại đi xa đến thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917693
  • Le parole di mio padre mi ferirono più profondamente di quanto avrei mai potuto immaginare. Lời nói của cha làm tôi đau đớn hơn những gì tôi đã hình dung. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13674490
  • Io non immaginavo che Tom sarebbe venuto. Tôi không thể đoán được là Tom sẽ đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4049955
  • Ho cercato un libro con molte immagini. Tôi tìm một cuốn sách có nhiều hình ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6724359
  • Non immaginavo che Tom sarebbe venuto. Tôi không thể đoán được là Tom sẽ đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4049953
  • Cercai un libro con molte immagini. Tôi tìm một cuốn sách có nhiều hình ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6724360
  • Immagino che avrai bisogno di un po' di aiuto. Tôi đoán là bạn sẽ cần giúp đỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8433820
  • Immagino che avrà bisogno di un po' di aiuto. Tôi đoán là bạn sẽ cần giúp đỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8433821

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to imagine, picture, fancy, conceive; to suppose, presume, guess, think

Câu hỏi thường gặp

immaginare nghĩa là gì?

immaginare (động từ) nghĩa là cho rằng, giả sử.

Chia động từ immaginare ở thì hiện tại thế nào?

io immagino, tu immagini, lui/lei immagina, noi immaginiamo, voi immaginate, loro immaginano. Phân từ quá khứ: immaginato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.