TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

immaginazione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/im.ma.d͡ʒi.natˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'immaginazione · số nhiều: le immaginazioni

immaginazione nghĩa là sự hình dung, sự tưởng tượng.

Nghĩa của immaginazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự hình dung, sự tưởng tượng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immaginazione

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với immaginazione

  • Le colonne sonore dei film accendono la mia immaginazione e mi trasportano in nuovi mondi. Nhạc phim thắp sáng trí tưởng tượng của tôi và đưa tôi đến những thế giới mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484903

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ imagination, fancy

Câu hỏi thường gặp

immaginazione nghĩa là gì?

immaginazione (danh từ) nghĩa là sự hình dung, sự tưởng tượng.

immaginazione là giống đực hay giống cái?

immaginazione là danh từ giống cái: l'immaginazione, số nhiều le immaginazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.