immaginazione
đi với mạo từ: l'immaginazione · số nhiều: le immaginazioni
immaginazione nghĩa là sự hình dung, sự tưởng tượng.
Nghĩa của immaginazione
Danh từ · giống cái
- Sự hình dung, sự tưởng tượng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immaginazione
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với immaginazione
- Le colonne sonore dei film accendono la mia immaginazione e mi trasportano in nuovi mondi. Nhạc phim thắp sáng trí tưởng tượng của tôi và đưa tôi đến những thế giới mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484903
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ imagination, fancy
Câu hỏi thường gặp
immaginazione nghĩa là gì?
immaginazione (danh từ) nghĩa là sự hình dung, sự tưởng tượng.
immaginazione là giống đực hay giống cái?
immaginazione là danh từ giống cái: l'immaginazione, số nhiều le immaginazioni.