TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

immagine

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/imˈma.d͡ʒi.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'immagine · số nhiều: le immagini

immagine nghĩa là ảnh.

Nghĩa của immagine

Danh từ · giống cái

  1. Ảnh.

Họ từ của immagine

Câu ví dụ với immagine

  • Ho cercato un libro con molte immagini. Tôi tìm một cuốn sách có nhiều hình ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6724359
  • Cercai un libro con molte immagini. Tôi tìm một cuốn sách có nhiều hình ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6724360

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ image; imago (insect)

Câu hỏi thường gặp

immagine nghĩa là gì?

immagine (danh từ) nghĩa là ảnh.

immagine là giống đực hay giống cái?

immagine là danh từ giống cái: l'immagine, số nhiều le immagini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.