immagine
đi với mạo từ: l'immagine · số nhiều: le immagini
immagine nghĩa là ảnh.
Nghĩa của immagine
Danh từ · giống cái
- Ảnh.
Họ từ của immagine
Câu ví dụ với immagine
- Ho cercato un libro con molte immagini. Tôi tìm một cuốn sách có nhiều hình ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6724359
- Cercai un libro con molte immagini. Tôi tìm một cuốn sách có nhiều hình ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6724360
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ image; imago (insect)
Câu hỏi thường gặp
immagine nghĩa là gì?
immagine (danh từ) nghĩa là ảnh.
immagine là giống đực hay giống cái?
immagine là danh từ giống cái: l'immagine, số nhiều le immagini.