TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ricercare

/ri.t͡ʃerˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

ricercare nghĩa là tìm, tìm kiếm.

Nghĩa của ricercare

Động từ

  1. Tìm, tìm kiếm.

Chia động từ ricercare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ricercatoDanh động từ: ricercando

Hiện tại presente

  • io ricerco
  • tu ricerchi
  • lui/lei ricerca
  • noi ricerchiamo
  • voi ricercate
  • loro ricercano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ricercato
  • tu hai ricercato
  • lui/lei ha ricercato
  • noi abbiamo ricercato
  • voi avete ricercato
  • loro hanno ricercato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ricercavo
  • tu ricercavi
  • lui/lei ricercava
  • noi ricercavamo
  • voi ricercavate
  • loro ricercavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ricercai
  • tu ricercasti
  • lui/lei ricercò
  • noi ricercammo
  • voi ricercaste
  • loro ricercarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ricercherò
  • tu ricercherai
  • lui/lei ricercherà
  • noi ricercheremo
  • voi ricercherete
  • loro ricercheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ricercherei
  • tu ricercheresti
  • lui/lei ricercherebbe
  • noi ricercheremmo
  • voi ricerchereste
  • loro ricercherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ricerchi
  • che tu ricerchi
  • che lui/lei ricerchi
  • che noi ricerchiamo
  • che voi ricerchiate
  • che loro ricerchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ricercassi
  • che tu ricercassi
  • che lui/lei ricercasse
  • che noi ricercassimo
  • che voi ricercaste
  • che loro ricercassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ricerca! (tu)
  • ricerchi! (lei)
  • ricerchiamo! (noi)
  • ricercate! (voi)
  • ricerchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của ricercare

Câu ví dụ với ricercare

  • La ricerca del successo richiede sacrifici. Để theo đuổi thành công, cần có sự hi sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886006
  • Tom è un criminale ricercato. Tom là một tội phạm bị truy nã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5986074

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to seek; to pursue; to look for or seek out
  • Danh từ ricercar

Câu hỏi thường gặp

ricercare nghĩa là gì?

ricercare (động từ) nghĩa là tìm, tìm kiếm.

Chia động từ ricercare ở thì hiện tại thế nào?

io ricerco, tu ricerchi, lui/lei ricerca, noi ricerchiamo, voi ricercate, loro ricercano. Phân từ quá khứ: ricercato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.