ricercare
ricercare nghĩa là tìm, tìm kiếm.
Nghĩa của ricercare
Động từ
- Tìm, tìm kiếm.
Chia động từ ricercare
Hiện tại presente
- io ricerco
- tu ricerchi
- lui/lei ricerca
- noi ricerchiamo
- voi ricercate
- loro ricercano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho ricercato
- tu hai ricercato
- lui/lei ha ricercato
- noi abbiamo ricercato
- voi avete ricercato
- loro hanno ricercato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io ricercavo
- tu ricercavi
- lui/lei ricercava
- noi ricercavamo
- voi ricercavate
- loro ricercavano
Quá khứ xa passato remoto
- io ricercai
- tu ricercasti
- lui/lei ricercò
- noi ricercammo
- voi ricercaste
- loro ricercarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io ricercherò
- tu ricercherai
- lui/lei ricercherà
- noi ricercheremo
- voi ricercherete
- loro ricercheranno
Điều kiện condizionale presente
- io ricercherei
- tu ricercheresti
- lui/lei ricercherebbe
- noi ricercheremmo
- voi ricerchereste
- loro ricercherebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io ricerchi
- che tu ricerchi
- che lui/lei ricerchi
- che noi ricerchiamo
- che voi ricerchiate
- che loro ricerchino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io ricercassi
- che tu ricercassi
- che lui/lei ricercasse
- che noi ricercassimo
- che voi ricercaste
- che loro ricercassero
Mệnh lệnh imperativo
- ricerca! (tu)
- ricerchi! (lei)
- ricerchiamo! (noi)
- ricercate! (voi)
- ricerchino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của ricercare
Câu ví dụ với ricercare
- La ricerca del successo richiede sacrifici. Để theo đuổi thành công, cần có sự hi sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886006
- Tom è un criminale ricercato. Tom là một tội phạm bị truy nã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5986074
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to seek; to pursue; to look for or seek out
- Danh từ ricercar
Câu hỏi thường gặp
ricercare nghĩa là gì?
ricercare (động từ) nghĩa là tìm, tìm kiếm.
Chia động từ ricercare ở thì hiện tại thế nào?
io ricerco, tu ricerchi, lui/lei ricerca, noi ricerchiamo, voi ricercate, loro ricercano. Phân từ quá khứ: ricercato.