ricercatore
danh từ giống đực
/ri.t͡ʃer.kaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ricercatore · số nhiều: i ricercatori
ricercatore nghĩa là nhà nghiên cứu.
Nghĩa của ricercatore
Danh từ · giống đực
- Nhà nghiên cứu.
Dạng từ của ricercatore
| Giống cái | ricercatrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ researcher; searcher, seeker; detector
Câu hỏi thường gặp
ricercatore nghĩa là gì?
ricercatore (danh từ) nghĩa là nhà nghiên cứu.
ricercatore là giống đực hay giống cái?
ricercatore là danh từ giống đực: il ricercatore, số nhiều i ricercatori.