TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ricetta

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/riˈt͡ʃɛt.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ricetta · số nhiều: le ricette

ricetta nghĩa là toa thuốc, công thức, công thức nấu ăn.

Nghĩa của ricetta

Danh từ · giống cái

  1. Toa thuốc.
  2. Công thức, công thức nấu ăn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prescription, script (written order for a medical treatment); recipe; remedy, cure

Câu hỏi thường gặp

ricetta nghĩa là gì?

ricetta (danh từ) nghĩa là toa thuốc, công thức, công thức nấu ăn.

ricetta là giống đực hay giống cái?

ricetta là danh từ giống cái: la ricetta, số nhiều le ricette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.