ricetta
/riˈt͡ʃɛt.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la ricetta · số nhiều: le ricette
ricetta nghĩa là toa thuốc, công thức, công thức nấu ăn.
Nghĩa của ricetta
Danh từ · giống cái
- Toa thuốc.
- Công thức, công thức nấu ăn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prescription, script (written order for a medical treatment); recipe; remedy, cure
Câu hỏi thường gặp
ricetta nghĩa là gì?
ricetta (danh từ) nghĩa là toa thuốc, công thức, công thức nấu ăn.
ricetta là giống đực hay giống cái?
ricetta là danh từ giống cái: la ricetta, số nhiều le ricette.