TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ricevere

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/riˈt͡ʃe.ve.re/ giọng máy của trình duyệt

ricevere nghĩa là nhận, lĩnh, thu, nhận được.

Nghĩa của ricevere

Động từ

  1. Nhận, lĩnh, thu.
  2. Nhận được.

Chia động từ ricevere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ricevutoDanh động từ: ricevendo

Hiện tại presente

  • io ricevo
  • tu ricevi
  • lui/lei riceve
  • noi riceviamo
  • voi ricevete
  • loro ricevono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ricevuto
  • tu hai ricevuto
  • lui/lei ha ricevuto
  • noi abbiamo ricevuto
  • voi avete ricevuto
  • loro hanno ricevuto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ricevevo
  • tu ricevevi
  • lui/lei riceveva
  • noi ricevevamo
  • voi ricevevate
  • loro ricevevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ricevetti
  • tu ricevesti
  • lui/lei ricevette
  • noi ricevemmo
  • voi riceveste
  • loro ricevettero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io riceverò
  • tu riceverai
  • lui/lei riceverà
  • noi riceveremo
  • voi riceverete
  • loro riceveranno

Điều kiện condizionale presente

  • io riceverei
  • tu riceveresti
  • lui/lei riceverebbe
  • noi riceveremmo
  • voi ricevereste
  • loro riceverebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io riceva
  • che tu riceva
  • che lui/lei riceva
  • che noi riceviamo
  • che voi riceviate
  • che loro ricevano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ricevessi
  • che tu ricevessi
  • che lui/lei ricevesse
  • che noi ricevessimo
  • che voi riceveste
  • che loro ricevessero

Mệnh lệnh imperativo

  • ricevi! (tu)
  • riceva! (lei)
  • riceviamo! (noi)
  • ricevete! (voi)
  • ricevano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ricevere

Đồng nghĩa

Họ từ của ricevere

Câu ví dụ với ricevere

  • Io ho ricevuto una chiamata da Tom. Tôi có cuộc gọi từ Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3648548
  • Ho ricevuto una chiamata da Tom. Tôi có cuộc gọi từ Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3648547
  • Io ricevetti una chiamata da Tom. Tôi có cuộc gọi từ Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3648551
  • Ricevette un messaggio importante da parte degli alieni. Anh ấy nhận được thông điệp quan trọng từ người ngoài hành tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733403
  • Quando hai ricevuto la mia lettera? Bạn có lá thư của tôi từ khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13777633
  • Quando ha ricevuto la mia lettera? Bạn có lá thư của tôi từ khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13777634
  • Quando avete ricevuto la mia lettera? Bạn có lá thư của tôi từ khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13777635
  • Ricevetti una chiamata da Tom. Tôi có cuộc gọi từ Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3648550

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to receive, get, have, be given, take; to accept; to accommodate, hold, receive, welcome, meet, see, shelter; to receive, pick up, read

Câu hỏi thường gặp

ricevere nghĩa là gì?

ricevere (động từ) nghĩa là nhận, lĩnh, thu, nhận được.

Chia động từ ricevere ở thì hiện tại thế nào?

io ricevo, tu ricevi, lui/lei riceve, noi riceviamo, voi ricevete, loro ricevono. Phân từ quá khứ: ricevuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.