ricevere
ricevere nghĩa là nhận, lĩnh, thu, nhận được.
Nghĩa của ricevere
Động từ
- Nhận, lĩnh, thu.
- Nhận được.
Chia động từ ricevere
Hiện tại presente
- io ricevo
- tu ricevi
- lui/lei riceve
- noi riceviamo
- voi ricevete
- loro ricevono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho ricevuto
- tu hai ricevuto
- lui/lei ha ricevuto
- noi abbiamo ricevuto
- voi avete ricevuto
- loro hanno ricevuto
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io ricevevo
- tu ricevevi
- lui/lei riceveva
- noi ricevevamo
- voi ricevevate
- loro ricevevano
Quá khứ xa passato remoto
- io ricevetti
- tu ricevesti
- lui/lei ricevette
- noi ricevemmo
- voi riceveste
- loro ricevettero
Tương lai đơn futuro semplice
- io riceverò
- tu riceverai
- lui/lei riceverà
- noi riceveremo
- voi riceverete
- loro riceveranno
Điều kiện condizionale presente
- io riceverei
- tu riceveresti
- lui/lei riceverebbe
- noi riceveremmo
- voi ricevereste
- loro riceverebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io riceva
- che tu riceva
- che lui/lei riceva
- che noi riceviamo
- che voi riceviate
- che loro ricevano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io ricevessi
- che tu ricevessi
- che lui/lei ricevesse
- che noi ricevessimo
- che voi riceveste
- che loro ricevessero
Mệnh lệnh imperativo
- ricevi! (tu)
- riceva! (lei)
- riceviamo! (noi)
- ricevete! (voi)
- ricevano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ricevere
Đồng nghĩa
Họ từ của ricevere
Câu ví dụ với ricevere
- Io ho ricevuto una chiamata da Tom. Tôi có cuộc gọi từ Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3648548
- Ho ricevuto una chiamata da Tom. Tôi có cuộc gọi từ Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3648547
- Io ricevetti una chiamata da Tom. Tôi có cuộc gọi từ Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3648551
- Ricevette un messaggio importante da parte degli alieni. Anh ấy nhận được thông điệp quan trọng từ người ngoài hành tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733403
- Quando hai ricevuto la mia lettera? Bạn có lá thư của tôi từ khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13777633
- Quando ha ricevuto la mia lettera? Bạn có lá thư của tôi từ khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13777634
- Quando avete ricevuto la mia lettera? Bạn có lá thư của tôi từ khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13777635
- Ricevetti una chiamata da Tom. Tôi có cuộc gọi từ Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3648550
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to receive, get, have, be given, take; to accept; to accommodate, hold, receive, welcome, meet, see, shelter; to receive, pick up, read
Câu hỏi thường gặp
ricevere nghĩa là gì?
ricevere (động từ) nghĩa là nhận, lĩnh, thu, nhận được.
Chia động từ ricevere ở thì hiện tại thế nào?
io ricevo, tu ricevi, lui/lei riceve, noi riceviamo, voi ricevete, loro ricevono. Phân từ quá khứ: ricevuto.