ricevuta
/ri.t͡ʃeˈvu.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la ricevuta · số nhiều: le ricevute
ricevuta nghĩa là biên lai, biên nhận.
Nghĩa của ricevuta
Danh từ · giống cái
- Biên lai, biên nhận.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ricevuta
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ receipt
Câu hỏi thường gặp
ricevuta nghĩa là gì?
ricevuta (danh từ) nghĩa là biên lai, biên nhận.
ricevuta là giống đực hay giống cái?
ricevuta là danh từ giống cái: la ricevuta, số nhiều le ricevute.