TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ricevuta

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ri.t͡ʃeˈvu.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ricevuta · số nhiều: le ricevute

ricevuta nghĩa là biên lai, biên nhận.

Nghĩa của ricevuta

Danh từ · giống cái

  1. Biên lai, biên nhận.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ricevuta

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ receipt

Câu hỏi thường gặp

ricevuta nghĩa là gì?

ricevuta (danh từ) nghĩa là biên lai, biên nhận.

ricevuta là giống đực hay giống cái?

ricevuta là danh từ giống cái: la ricevuta, số nhiều le ricevute.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.